Sunday, July 22Thủ thuật excel hay

Công Thức Excel

Hàm HYPERLINK – Hàm tạo link liên kết

Hàm HYPERLINK – Hàm tạo link liên kết

Hàm web
Bài viết này mô tả về cú pháp công thức cùng với cách thức sử dụng hàm HYPERLINK trong  ứng dụng bảng tính Microsoft Excel. Mô tả Tạo một lối tắt hay là  bước nhảy để có thể mở ra một tài liệu được lưu giữ trên một máy chủ mạng, mạng nội bộ hay là Internet. Khi bạn ấn vào một ô có hàm HYPERLINK, Microsoft Excel sẽ mở  ra tệp được lưu giữ tại vị trí nối kết. Cú pháp HYPERLINK(link_location, [friendly_name]) Cú pháp trong hàm HYPERLINK có những đối số dưới đây: Link_location là tham số bắt buộc. Đường dẫn với tên tệp đến tài liệu được mở. Link_location có thể được tham chiếu đến một vị trí  ở trong tài liệu — chẳng hạn như  là một ô cụ thể hay là một phạm vi đã được đặt tên trong trang tính hoặc trong sổ làm việc  của Excel, hay đến  một thẻ đánh dấu bên trong tài liệu
Hàm FILTERXML – Trả về dữ liệu xác định từ nội dung XML bằng cách dùng XPath đã xác định.

Hàm FILTERXML – Trả về dữ liệu xác định từ nội dung XML bằng cách dùng XPath đã xác định.

Hàm web
Bài viết chỉ rõ cho bạn về cú pháp công thức và cách sử dụng hàm ENCODEURL ở trong Microsoft Excel. GHI CHÚ: Hàm ENCODEURL không  được sẵn dùng tại trong Excel Online, và  cũng không sẵn dùng  ở trong Excel 2016 dành  cho máy Mac. Mô tả Trả về một chuỗi truy vấn chứa mã URL. Cú pháp ENCODEURL(văn bản) Cú pháp hàm ENCODEURL có những đối số sau đây. Text  là  một chuỗi cần  được mã hóa URL. Ví dụ Sao chép dữ liệu ví dụ  ở bên trong bảng dưới đây và dán vào ô A1 trong  một bảng tính Excel mới. Để công thức đưa ra  kết quả, hãy chọn chúng, ấn F2 và sau đấy bạn nhấn Enter. Nếu cần, bạn có thể xem được toàn bộ các dữ liệu bằng cách điều chỉnh lại độ rộng cột. Ví dụ này dùng tới hàm ENCODEURL nhằm thông qua mã zip ở  trong ô B2 làm tham số trong tru
Hàm WEBSERVICE – Trả về dữ liệu từ một dịch vụ web.

Hàm WEBSERVICE – Trả về dữ liệu từ một dịch vụ web.

Hàm web
Bài viết này hướng dẫn về cú pháp công thức và cách dùng hàm WEBSERVICE trong Microsoft Excel. GHI CHÚ: Hàm WEBSERVICE chỉ khả dụng với các phiên bản Excel 2013 và 2016. Mô tả Trả về dữ liệu từ một dịch vụ web trên Internet hoặc Intranet. Cú pháp WEBSERVICE(url) Cú pháp hàm WEBSERVICE có đối số sau đây. Url (Bắt buộc). URL của dịch vụ web. Lưu ý Nếu các đối số không thể trả về dữ liệu, WEBSERVICE trả về giá trị lỗi #VALUE! . Nếu các đối số trong chuỗi không hợp lệ hoặc chứa nhiều hơn giới hạn ô cho phép 32767 ký tự, WEBSERVICE trả về giá trị lỗi #VALUE! . Nếu url là chuỗi chứa nhiều hơn 2048 ký tự được cho phép cho yêu cầu GET, WEBSERVICE trả về giá trị lỗi #VALUE! . Đối với các gia
Hàm ENCODEURL – Trả về một chuỗi truy vấn có mã URL.

Hàm ENCODEURL – Trả về một chuỗi truy vấn có mã URL.

Hàm web
Bài viết này hướng dẫn cú pháp, công thức và cách dùng hàm ENCODEURL trong Microsoft Excel. CHÚ Ý: Hàm ENCODEURL không tương thích với Excel Online, và Excel 2016 cho máy Mac. Mô tả Trả về một chuỗi truy vấn có mã URL. Cú pháp ENCODEURL(văn bản) Cú pháp hàm ENCODEURL có các đối số sau đây. Text Một chuỗi cần mã hóa URL. Ví dụ Sao chép dữ liệu ví dụ trong bảng sau đây và dán vào ô A1 của một bảng tính Excel mới. Để công thức trả về kết quả, hãy chọn chúng, nhấn F2 và sau đó nhấn Enter. Nếu cần, bạn có thể điều chỉnh độ rộng cột để xem tất cả dữ liệu. Ví dụ này sử dụng hàm ENCODEURL để thông qua mã zip trong ô B2 làm tham số trong truy vấn web ở A2. Hàm FILTERXML được dùng trong truy vấn web để trả về các thông tin về bang và t
Hàm FIXED – Định dạng một số như là văn bản với một số lượng cố định các số thập phân

Hàm FIXED – Định dạng một số như là văn bản với một số lượng cố định các số thập phân

Hàm văn bản
Bài viết này hướng dẫn cú pháp công thức và cách dùng hàm FIXED trong Microsoft Excel. Mô tả Hàm FIXED được sử dụng làm tròn số tới số vị trí thập phân đã xác định, định dạng số theo định dạng thập phân sử dụng dấu chấm và dấu phẩy và trả về kết quả dạng văn bản. Cú pháp FIXED(number, [decimals], [no_commas]) Cú pháp hàm FIXED có các đối số dưới đây: Number ( Bắt buộc). Số mà bạn muốn làm tròn và chuyển thành văn bản. Decimals (Tùy chọn). Số chữ số nằm bên phải dấu thập phân. No_commas ( Tùy chọn). Giá trị lô-gic, nếu là TRUE sẽ ngăn không cho hàm FIXED bao gồm các dấu phẩy trong văn bản trả về. Chú thích Số trong Microsoft Excel không bao giờ được quá 15 chữ số có nghĩa, nhưng đối số thập phân có thể lớn đến 127. Nếu đối số thập phân là số
Hàm FIND, FINDB – Tìm một giá trị văn bản trong một văn bản khác

Hàm FIND, FINDB – Tìm một giá trị văn bản trong một văn bản khác

Hàm văn bản
Bài viết này sẽ hướng dẫn cú pháp ,công thức và cách dùng hàm FIND và FINDB trong Microsoft Excel. Mô tả Hàm FIND và FINDB tác dụng định vị một chuỗi văn bản nằm trong chuỗi văn bản thứ hai và trả về số của vị trí bắt đầu của chuỗi văn bản thứ nhất tính từ ký tự thứ nhất của chuỗi văn bản thứ hai. QUAN TRỌNG: Các hàm này có thể không hỗ trợ ở một số ngôn ngữ. Hàm FIND thường để dùng trong các ngôn ngữ sử dụng bộ ký tự byte đơn (SBCS), còn hàm FINDB thường để dùng với những ngôn ngữ sử dụng bộ ký tự byte kép (DBCS). Cài đặt ngôn ngữ mặc định trong máy tính của bạn sẽ ảnh hưởng tới giá trị trả về theo cách như sau: Hàm FIND luôn luôn đếm mỗi ký tự là 1, cho dù đó là byte đơn hay byte kép, bất kể cài đặt ngôn ngữ mặc định là gì. Hàm FINDB sẽ đếm mỗi ký tự byte kép l
Hàm DOLLAR – Chuyển đổi một số thành văn bản bằng cách dùng định dạng tiền tệ $ (đôla)

Hàm DOLLAR – Chuyển đổi một số thành văn bản bằng cách dùng định dạng tiền tệ $ (đôla)

Hàm văn bản
Bài viết này sẽ hướng dẫn cú pháp, công thức và cách dùng hàm DOLLAR trong Microsoft Excel. Mô tả Hàm toán mà chúng tôi giới thiệu ngày hôm nay là hàm DOLLAR, tác dụng của nó là giúp chuyển đổi số thành định dạng văn bản và áp dụng biểu tượng tiền tệ. Tên hàm (và biểu tượng mà hàm áp dụng) tùy thuộc vào cài đặt ngôn ngữ trên máy tính của bạn. Hàm này chuyển đổi số thành văn bản bằng cách dùng định dạng tiền tệ với số thập phân được làm tròn đến vị trí do bạn lựa chọn. Định dạng được dùng là $#,##0,00_);($#,##0,00). Cú pháp DOLLAR(number, [decimals]) Cú pháp hàm DOLLAR có các đối số sau đây: Number Bắt buộc. Số, tham chiếu đến phạm vi chứa số hoặc công thức sẽ trả về số. Decimals Tùy chọn. Số
Hàm CLEAN – Loại bỏ tất cả ký tự không thể in từ văn bản

Hàm CLEAN – Loại bỏ tất cả ký tự không thể in từ văn bản

Hàm văn bản
Bài viết sẽ hướng dẫn cú pháp, công thức và cách dùng hàm CLEAN trong Microsoft Excel. Mô tả Là hàm để loại bỏ các ký tự không in được khỏi văn bản. Hãy dùng CLEAN cho văn bản được nhập từ ứng dụng khác vào có chứa các ký tự không tương thích với hệ điều hành của bạn. Ví dụ, bạn có thể dùng CLEAN để xóa bỏ mã máy tính mức thấp thường có ở đầu và cuối tệp dữ liệu và không cần in ra. QUAN TRỌNG: Hàm CLEAN được thiết kế để loại bỏ 32 ký tự không in được đầu tiên trong mã ASCII 7 bit (các giá trị từ 0 đến hết 31) khỏi văn bản. Trong bộ ký tự Unicode, có thêm các ký tự không in được (giá trị 127, 129, 141, 143, 144 và 157). Bản thân hàm CLEAN không loại bỏ những ký tự không in được bổ sung này. Để biết ví dụ về cách loại bỏ khỏi những ký tự không in được bổ sung này khỏi văn bản, hãy x
Hàm BETAINV – Trả về giá trị đảo của hàm phân bố lũy tích cho một phân bố beta xác định

Hàm BETAINV – Trả về giá trị đảo của hàm phân bố lũy tích cho một phân bố beta xác định

Hàm tương thích
Trả về giá trị nghịch đảo của hàm mật độ xác suất beta lũy tích cho một phân bố beta đã xác định. Tức là, nếu xác suất = BETADIST(x,...) thì BETAINV(xác suất,...) = x. Có thể dùng phân bố beta trong lập kế hoạch dự án để làm mẫu thời gian có thể hoàn thành trên cơ sở thời gian dự kiến và khả năng có sự thay đổi. QUAN TRỌNG: Hàm này đã được thay thế bằng một hoặc nhiều hàm mới với độ chính xác cao hơn và có tên gọi phản ánh rõ hơn công dụng của chúng. Mặc dù bạn vẫn có thể sử dụng hàm BETAINV nhưng để đảm bảo tính tương thích ngược, bạn nên sử dụng các hàm mới, vì hàm này có thể sẽ không còn được hỗ trợ  ở các phiên bản tương lai của Excel. Cú pháp BETAINV(probability,alpha,beta,[A],[B]) Cú pháp hàm BETAINV có các đối số sau đây: Probability  Bắt buộc. Xác suấ
Hàm CHIINV – Trả về giá trị đảo của xác suất một đầu của phân bố khi bình phương

Hàm CHIINV – Trả về giá trị đảo của xác suất một đầu của phân bố khi bình phương

Hàm tương thích
Trả về giá trị nghịch đảo của xác suất đầu bên phải của phân bố khi bình phương. Nếu xác suất = CHIDIST(x,...) thì CHIINV(xác suất,...) = x. Hãy dùng hàm CHIINV này để so sánh kết quả quan sát được với kết quả dự kiến để xác định giả thuyết ban đầu của bạn có hợp lệ hay không. QUAN TRỌNG: Hàm này đã được thay thế bằng một hoặc nhiều hàm mới với độ chính xác cao hơn và có tên gọi phản ánh rõ hơn công dụng của chúng. Mặc dù hàm này bạn vẫn có thể sử dụng nhưng để đảm bảo tính tương thích ngược, bạn nên xem xét các hàm mới từ bây giờ trở đi, vì hàm này có thể sẽ không thể sử dụng được ở các phiên bản tương lai của Excel. Cú pháp CHIINV(probability,deg freedom) Cú pháp hàm CHIINV có các đối số sau đây: Probability  Bắt buộc. Xác suất gắn với phân bố khi bình p